Từ: trữ, trừ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trữ, trừ:

储 trữ, trừ儲 trữ, trừ

Đây là các chữ cấu thành từ này: trữ,trừ

trữ, trừ [trữ, trừ]

U+50A8, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 儲;
Pinyin: chu3, chu2;
Việt bính: cyu5;

trữ, trừ

Nghĩa Trung Việt của từ 储

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 储 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (儲)
[chǔ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: TRỮ
1. trữ; cất trữ; để dành。储藏;存放。
储 蓄。
để dành
储 金。
trữ kim.
2. họ Trữ。姓。
Từ ghép:
储备 ; 储藏 ; 储存 ; 储放 ; 储户 ; 储积 ; 储集 ; 储君 ; 储量 ; 储蓄 ; 储油 ; 储油构造 ; 储运

Chữ gần giống với 储:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

Dị thể chữ 储

,

Chữ gần giống 储

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 储 Tự hình chữ 储 Tự hình chữ 储 Tự hình chữ 储

trữ, trừ [trữ, trừ]

U+5132, tổng 17 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chu3, chu2;
Việt bính: cyu1 cyu5
1. [儲備] trữ bị, trừ bị 2. [儲金] trữ kim 3. [儲蓄] trữ súc;

trữ, trừ

Nghĩa Trung Việt của từ 儲

(Động) Tích chứa, để dành.
◎Như: trữ súc
chất chứa, trữ tồn để dành.

(Động)
Chờ đợi.

(Danh)
Thái tử, người sẽ kế thừa ngôi vua.
◎Như: lập trữ lập thái tử, hoàng trữ người kế thừa hoàng đế.

(Danh)
Họ Trữ.
§ Ta hay đọc là trừ.
trừ, như "trừ bị (dự trù)" (gdhn)

Chữ gần giống với 儲:

,

Dị thể chữ 儲

,

Chữ gần giống 儲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儲 Tự hình chữ 儲 Tự hình chữ 儲 Tự hình chữ 儲

Nghĩa chữ nôm của chữ: trừ

trừ:trừ bị (dự trù)
trừ:trần trừ
trừ:trần trừ
trừ:trần trừ
trừ:trừ ra
trữ, trừ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trữ, trừ Tìm thêm nội dung cho: trữ, trừ